LuatVietnam

blue-check Quy định mới về thu nộp phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính

Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính (17 trang)
Posted: 23/12/2022 12:54:34 PM | Latest updated: 26/12/2022 11:59:21 AM (GMT+7) | LuatVietnam: 5608
LuatVietnam

Thông tư thay mới quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Tài chính.

Theo đó, người nộp phí, lệ phí được lựa chọn nộp phí, lệ phí bằng một trong các hình thức sau: nộp vào tài khoản chuyên thu của tổ chức thu phí, lệ phí mở tại ngân hàng; nộp vào tài khoản chờ nộp NSNN của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc; nộp qua tài khoản của cơ quan, tổ chức khác (áp dụng với thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông); nộp bằng tiền mặt cho tổ chức thu phí, lệ phí.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/12/2022.

Bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các Thông tư quy định thu phí, lệ phí do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành như sau:

1. Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 138/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài.

2. Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 140/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân New Zealand và Australia

3. Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 142/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thẩm định giá

4. Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 143/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép thành lập VPĐD của thương nhân nước ngoài

5. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 144/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan Bảo tàng Hải dương học

6. Cụm từ “theo quy định tại Thông tư số 156/2013/TT-BTCstatus1 ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CPstatus1 ngày 22/7/2013 của Chính phủ.” tại điểm c khoản 2 Điều 6 Thông tư số 146/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí bay qua vùng trời Việt Nam

7. Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 148/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ

8. Khoản 1 Điều 4 (quy định về Kê khai, nộp lệ phí) Thông tư số 150/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng

9. Khoản 2 Điều 4 và khoản 2 Điều 5 Thông tư số 156/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

10. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 157/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự

11. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 159/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam

12. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 160/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam

13. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 161/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam

14. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 162/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia

15. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 163/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia

16. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 164/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí xác minh giấy tờ để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp

17. Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 165/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí cấp Giấy phép thành lập VPĐD của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài

18. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 168/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh

19. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 169/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

20. Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 171/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí cấp giấy phép quy hoạch

21. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 181/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam

22. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 182/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan di tích lịch sử Dinh Độc lập

23. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 183/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy

24. Cụm từ “Phí thẩm định nộp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại kho bạc nhà nước.” tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 185/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường

25. Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 186/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen

26. Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 187/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

27. Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 188/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí sát hạch lái xe

28. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 189/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải

29. Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 190/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản

30. Cụm từ "Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTCstatus1 ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CPstatus1 ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ." tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 192/2016/TT-BTCstatus2 ngày 08/11/2016

31. Cụm từ “kê khai phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTCstatus1 ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CPstatus1 ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;” tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 193/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không

32. Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 194/2016/TT-BTCstatus2 quy định lệ phí hải quan và lệ phí ra, vào các Cảng hàng không Việt Nam

33. Khoản 2 Điều 4 và cụm từ “Phí nộp trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước” tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 196/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ

34. Khoản 2 Điều 4 và cụm từ “Thời điểm nộp phí thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTCstatus1 ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CPstatus1 ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ” tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 197/2016/TT-BTCstatus2 quy định về phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

35. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 198/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt

36. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 201/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong CAND

37. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 202/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm

38. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 203/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài

39. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 204/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan Bảo tàng Yersin

40. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 205/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam

41. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 206/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thăm quan các Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên

42. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 207/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí trong lĩnh vực trồng trọt

43. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 208/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí, lệ phí tên miền quốc gia

44. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 209/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

45. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 210/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng

46. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 211/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí đăng ký quyền tác giả

47. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 214/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định tài liệu xuất bản

48. Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 216/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thi hành án dân sự

49. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 217/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân

50. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 218/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định điều kiện an ninh, trật tự

51. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 220/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí, lệ phí hành nghề luật sư

52. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 221/2016/TT-BTCstatus1 quy định mức thu phí thẩm định điều kiện hành nghề đấu giá tài sản

53. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 222/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định điều kiện hành nghề trọng tài thương mại

54. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 224/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định điều kiện hành nghề thanh lý tài sản

55. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 225/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen

56. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 226/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí chứng thực

57. Điều 7 Thông tư số 229/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí đăng ký biển số xe

58. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 232/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí cấp mã số mã vạch

59. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 243/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa

60. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 244/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp

61. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 245/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định điều kiện hành nghề kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

62. Khoản 2 Điều 5 và cụm từ “Thời điểm nộp phí theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTCstatus1 ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CPstatus1 ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;” tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 246/2016/TT-BTCstatus2 ngày 11/11/2016

63. Khoản 3 Điều 5 và cụm từ “Phí nộp trực tiếp cho tổ chức thu hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu mở tại Kho bạc nhà nước.” tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 247/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không

64. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 248/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí tại cảng thủy nội địa

65. Cụm từ “Phí, lệ phí nộp bằng tiền mặt trực tiếp cho tổ chức thu phí, lệ phí hoặc chuyển khoản vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí, lệ phí mở tại Kho bạc Nhà nước.” tại Điều 2 và cụm từ “Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí thu được theo tháng và quyết toán phí, lệ phí theo năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTCstatus1 ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CPstatus1 ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.” tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 249/2016/TT-BTCstatus2 ngày 11/11/2016

66. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 257/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí công chứng, chứng thực

67. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 258/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định thiết kế PCCC

68. Điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư số 259/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh xuất khẩu lao động

69. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 260/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm

70. Khoản 2 Điều 5 và cụm từ “Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí sở hữu công nghiệp bằng tiền mặt hoặc qua dịch vụ bưu chính cho tổ chức thu phí, lệ phí hoặc chuyển khoản vào tài khoản của tổ chức thu phí, lệ phí” tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 263/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp

71. Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 268/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu lệ phí sử dụng mã, số viễn thông

72. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 269/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực an toàn thông tin

73. Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 271/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán

74. Khoản 4 Điều 5 Thông tư số 273/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí quyền hoạt động viễn thông

75. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 275/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí sử dụng tài liệu lưu trữ

76. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 277/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm

77. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 278/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí trong lĩnh vực y tế

78. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 281/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí khai thác thông tin hộ tịch

79. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 286/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp

80. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 288/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật

81. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 289/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực điện ảnh

82. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 290/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng

83. Khoản 2 Điều 5 (quy định về Kê khai, nộp phí) Thông tư số 291/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

84. Cụm từ “Phí nộp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước.” tại khoản 1 Điều 2 và cụm từ “kê khai, nộp phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTCstatus1 ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CPstatus1 ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;” tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 294/2016/TT-BTCstatus2 ngày 15/11/2016

85. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 298/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ

86. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 299/2016/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, thuốc lá

87. Điểm b khoản 2 và cụm từ “, lệ phí” tại điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 17/2017/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí, lệ phí hàng hải

88. Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 34/2017/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoat động đo đạc và bản đồ

89. Khoản 2 Điều 4 và cụm từ “Phí nộp trực tiếp cho tổ chức thu hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước” tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 35/2017/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định phương án cải tạo môi trường

90. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 106/2017/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản

91. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 08/2018/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí hoạt động hóa chất

92. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 33/2018/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh lữ hành

93. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 34/2018/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch

94. Cụm từ “Phí nộp trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước” tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 56/2018/TT-BTCstatus2 ngày 25/6/2018 và khoản 1 Điều 1, khoản 1 Điều 2 Thông tư số 91/2021/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản

95. Khoản 3 Điều 4 và cụm từ “trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước. Thời hạn nộp phí” tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 79/2018/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam

96. Khoản 2 Điều 4 và cụm từ “Lệ phí nộp trực tiếp cho tổ chức thu lệ phí hoặc nộp vào tài khoản của tổ chức thu lệ phí mở tại Kho bạc nhà nước” tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 105/2018/TT-BTCstatus2 quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển

97. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 47/2019/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

98. Điều 6 Thông tư số 59/2019/TT-BTCstatus2 quy định lệ phí cấp căn cước công dân

99. Cụm từ “d) Người nộp phí, lệ phí thực hiện nộp phí, lệ phí như sau: Nộp phí, lệ phí bằng tiền mặt cho tổ chức thu hoặc nộp bằng hình thức thanh toán không dùng tiền mặt vào tài khoản của tổ chức thu phí, lệ phí mở tại Kho bạc Nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại)” tại điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư số 90/2019/TT-BTCstatus2 quy định về phí, lệ phí hàng hải

100. Cụm từ “vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước. Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm tính” tại khoản 1 Điều 4 và cụm từ “ Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm thu được với cơ quan thuế theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTCstatus1 ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CPstatus1 ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.” tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 01/2020/TT-BTCstatus2 ngày 03/01/2020

101. Khoản 1 và khoản 3 Điều 5 Thông tư số 22/2020/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường

102. Điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư số 58/2020/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí xử lý vụ việc cạnh tranh

103. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 82/2020/TT-BTCstatus2 quy định mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

104. Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 94/2020/TT-BTCstatus2 về phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền

105. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 101/2020/TT-BTCstatus2 quy định phí, lệ phí trong công tác thú y

106. Khoản 2 Điều 5 và cụm từ “Phí nộp trực tiếp bằng tiền mặt cho tổ chức thu phí hoặc chuyển khoản vào tài khoản của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước” tại Điều 2 Thông tư số 106/2020/TT-BTCstatus2 quy định về phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực

107. Cụm từ “Tổ chức thu phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước thực hiện kê khai, nộp phí theo tháng và quyết toán theo năm theo quy định của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CPstatus2 ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.” tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 115/2020/TT-BTCstatus2 quy định về phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

108. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 01/2021/TT-BTCstatus2 quy định về phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường

109. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BTCstatus2 quy định về phí kiểm định phương tiện PCCC

110. Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2021/TT-BTCstatus2 quy định về phí thẩm định điều kiện hành nghề Thừa phát lại

111. Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 24/2021/TT-BTCstatus2 quy định mức phí trong chăn nuôi

112. Khoản 2 Điều 6 và cụm từ “, lệ phí” tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 25/2021/TT-BTCstatus2 quy định phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất nhập cảnh

113. Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 33/2021/TT-BTCstatus2 quy định về phí kiểm dịch thực vật

114. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 67/2021/TT-BTCstatus2 quy định phí trong công tác an toàn thực phẩm

115. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 92/2021/TT-BTCstatus2 quy định về phí tuyển dụng, thi nâng ngạch công chức

116. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 94/2021/TT-BTCstatus2 quy định về phí đăng kiểm tàu cá

117. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 112/2021/TT-BTCstatus2 quy định về phí trong nuôi trồng thủy sản

118. Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 116/2021/TT-BTCstatus2 quy định về phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

119. Khoản 2 Điều 4 và cụm từ “Phí được nộp trực tiếp cho tổ chức thu hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước của tổ chức thu phí” tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 01/2022/TT-BTCstatus2 quy định về phí khai thác, sử dụng nguồn nước

120. Khoản 3 Điều 4 và cụm từ “Phí được nộp trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước” tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 02/2022/TT-BTCstatus2 quy định về phí thẩm định cấp giấy phép môi trường

121. Điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BTCstatus2 quy định lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến

122. Điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư số 19/2022/TT-BTCstatus2 quy định về phí duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

123. Cụm từ “Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CPstatus2 ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.” tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 25/2022/TT-BTCstatus2 quy định về phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán

124. Cụm từ “1. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí thu được theo tháng theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CPstatus2 ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành” tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTCstatus2 quy định về lệ phí chứng nhận an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông

125. Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 38/2022/TT-BTCstatus2 quy định về lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng

126. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 48/2022/TT-BTCstatus2 quy định về phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

Vui lòng ghi rõ Nguồn: LuatVietnam.NET khi đăng tải lại bài viết này

Văn bản phụ thuộc

Văn bản xử phạt

Không xác định

Thông tin

Hiệu lực 22-Dec-2022
Hết hiệu lực Không xác định
Đăng tải Bản tin LuatVietnam số 5608

Tệp đính kèm

Dòng thời gian

Không có dữ liệu

Lệ phí

blue-check Quy định mới về thu nộp phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính
blue-check Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường được khai nộp vào Tiểu mục 2632